油漆 đọc là yóuqī, nghĩa là sơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
油漆
yóuqī
sơn
danh từ, động từ
Ví dụ với 油漆
工人正在给栏杆刷油漆。
Gōngrén zhèngzài gěi lángān shuā yóuqī.
Công nhân đang sơn lan can.
新刷的油漆味道很大,要多开窗通风。
Xīn shuā de yóuqī wèidào hěn dà, yào duō kāi chuāng tōngfēng.
Sơn mới quét mùi rất nồng, cần mở cửa sổ nhiều cho thoáng.
Cách viết 油漆 (thứ tự nét)
油… nét
漆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 油漆
油漆 tiếng Trung là gì?
油漆 (yóuqī) nghĩa là sơn (danh từ, động từ).
油漆 đọc thế nào?
油漆 đọc là yóuqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 油漆 thế nào?
Ví dụ: 工人正在给栏杆刷油漆。 (Gōngrén zhèngzài gěi lángān shuā yóuqī.) nghĩa là: Công nhân đang sơn lan can.
油漆 thuộc cấp HSK mấy?
油漆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.