柴油 đọc là cháiyóu, nghĩa là dầu diesel. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
柴油
cháiyóu
dầu diesel
danh từ

Ví dụ với 柴油

这辆卡车加的是柴油,不是汽油。
Zhè liàng kǎchē jiā de shì cháiyóu, bú shì qìyóu.
Chiếc xe tải này đổ dầu diesel chứ không phải xăng.
近年来柴油的价格涨了不少。
Jìnnián lái cháiyóu de jiàgé zhǎng le bù shǎo.
Mấy năm gần đây giá dầu diesel tăng không ít.

Cách viết 柴油 (thứ tự nét)

柴… nét
油… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 柴油

柴油 tiếng Trung là gì?

柴油 (cháiyóu) nghĩa là dầu diesel (danh từ).

柴油 đọc thế nào?

柴油 đọc là cháiyóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柴油 thế nào?

Ví dụ: 这辆卡车加的是柴油,不是汽油。 (Zhè liàng kǎchē jiā de shì cháiyóu, bú shì qìyóu.) nghĩa là: Chiếc xe tải này đổ dầu diesel chứ không phải xăng.

柴油 thuộc cấp HSK mấy?

柴油 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.