款 đọc là kuǎn, thuộc bộ 76 (欠), gồm 12 nét.
款
kuǎn
Bộ thủ 76 (欠)12 nét
Phân rã chữ 款
⿰⿱士示欠
Cách viết 款 (thứ tự nét)
款… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 款
- 款 kuǎn – kiểu, mẫu; khoản tiền
- 公款 gōngkuǎn – công quỹ
- 取款 qǔkuǎn – rút tiền
- 存款 cúnkuǎn – tiền gửi, tiền tiết kiệm
- 拨款 bōkuǎn – cấp kinh phí; khoản tiền cấp
- 捐款 juānkuǎn – tiền quyên góp
- 新款 xīnkuǎn – mẫu mới
- 条款 tiáokuǎn – điều khoản
- 款式 kuǎnshì – kiểu dáng, mẫu mã
- 款待 kuǎndài – chiêu đãi
- 款项 kuǎnxiàng – khoản tiền
- 汇款 huìkuǎn – chuyển tiền, gửi tiền
- 罚款 fákuǎn – phạt tiền, tiền phạt
- 贷款 dàikuǎn – vay tiền (ngân hàng); khoản vay
- 取款机 qǔkuǎnjī – máy ATM
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)