取款机 đọc là qǔkuǎnjī, nghĩa là máy ATM. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
取款机
qǔkuǎnjī
máy ATM
danh từ
Ví dụ với 取款机
路口有一台取款机。
Lùkǒu yǒu yì tái qǔkuǎnjī.
Ở ngã tư có một máy ATM.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 台. Còn gọi 自动取款机 (máy rút tiền tự động).
Cách viết 取款机 (thứ tự nét)
取… nét
款… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 取款机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
| 款 | kuǎn | 欠 | 12 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 取款机
取款机 tiếng Trung là gì?
取款机 (qǔkuǎnjī) nghĩa là máy ATM (danh từ).
取款机 đọc thế nào?
取款机 đọc là qǔkuǎnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 取款机 thế nào?
Ví dụ: 路口有一台取款机。 (Lùkǒu yǒu yì tái qǔkuǎnjī.) nghĩa là: Ở ngã tư có một máy ATM.
取款机 thuộc cấp HSK mấy?
取款机 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet