取款 đọc là qǔkuǎn, nghĩa là rút tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
取款
qǔkuǎn
rút tiền
động từ

Ví dụ với 取款

我去银行取款。
Wǒ qù yínháng qǔkuǎn.
Tôi đến ngân hàng rút tiền.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, biển báo: 取款处, 取款机. Khẩu ngữ nói 取钱.

Cách viết 取款 (thứ tự nét)

取… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 取款

ChữPinyinBộ thủSố nét
取qǔ又8
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 取款

取款 tiếng Trung là gì?

取款 (qǔkuǎn) nghĩa là rút tiền (động từ).

取款 đọc thế nào?

取款 đọc là qǔkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 取款 thế nào?

Ví dụ: 我去银行取款。 (Wǒ qù yínháng qǔkuǎn.) nghĩa là: Tôi đến ngân hàng rút tiền.

取款 thuộc cấp HSK mấy?

取款 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet