条款 đọc là tiáokuǎn, nghĩa là điều khoản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
条款
tiáokuǎn
điều khoản
danh từ

Ví dụ với 条款

签合同之前,一定要仔细阅读每一条条款。
Qiān hétong zhīqián, yídìng yào zǐxì yuèdú měi yì tiáo tiáokuǎn.
Trước khi ký hợp đồng, nhất định phải đọc kỹ từng điều khoản.
这份租房协议里有几条条款对房客不太公平。
Zhè fèn zū fáng xiéyì li yǒu jǐ tiáo tiáokuǎn duì fángkè bú tài gōngpíng.
Bản hợp đồng thuê nhà này có vài điều khoản không công bằng lắm với người thuê.

Cách viết 条款 (thứ tự nét)

条… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 条款

条款 tiếng Trung là gì?

条款 (tiáokuǎn) nghĩa là điều khoản (danh từ).

条款 đọc thế nào?

条款 đọc là tiáokuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 条款 thế nào?

Ví dụ: 签合同之前,一定要仔细阅读每一条条款。 (Qiān hétong zhīqián, yídìng yào zǐxì yuèdú měi yì tiáo tiáokuǎn.) nghĩa là: Trước khi ký hợp đồng, nhất định phải đọc kỹ từng điều khoản.

条款 thuộc cấp HSK mấy?

条款 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.