款待 đọc là kuǎndài, nghĩa là chiêu đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
款待
kuǎndài
chiêu đãi
động từ
Ví dụ với 款待
朋友一家热情款待了我们,做了一大桌菜。
Péngyou yì jiā rèqíng kuǎndài le wǒmen, zuò le yí dà zhuō cài.
Gia đình người bạn đã nhiệt tình chiêu đãi chúng tôi, nấu cả một mâm cơm lớn.
公司在饭店款待了来访的客户。
Gōngsī zài fàndiàn kuǎndài le láifǎng de kèhù.
Công ty đã chiêu đãi các khách hàng đến thăm tại nhà hàng.
Cách viết 款待 (thứ tự nét)
款… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 款待
款待 tiếng Trung là gì?
款待 (kuǎndài) nghĩa là chiêu đãi (động từ).
款待 đọc thế nào?
款待 đọc là kuǎndài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 款待 thế nào?
Ví dụ: 朋友一家热情款待了我们,做了一大桌菜。 (Péngyou yì jiā rèqíng kuǎndài le wǒmen, zuò le yí dà zhuō cài.) nghĩa là: Gia đình người bạn đã nhiệt tình chiêu đãi chúng tôi, nấu cả một mâm cơm lớn.
款待 thuộc cấp HSK mấy?
款待 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.