拨款 đọc là bōkuǎn, nghĩa là cấp kinh phí; khoản tiền cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拨款
bōkuǎn
cấp kinh phí; khoản tiền cấp
động từ, danh từ
Ví dụ với 拨款
市里拨款修建了一座新图书馆。
Shì li bōkuǎn xiūjiàn le yí zuò xīn túshūguǎn.
Thành phố cấp kinh phí xây dựng một thư viện mới.
学校申请到了一笔科研拨款。
Xuéxiào shēnqǐngdào le yì bǐ kēyán bōkuǎn.
Nhà trường xin được một khoản tiền cấp cho nghiên cứu khoa học.
Cách viết 拨款 (thứ tự nét)
拨… nét
款… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拨款
拨款 tiếng Trung là gì?
拨款 (bōkuǎn) nghĩa là cấp kinh phí; khoản tiền cấp (động từ, danh từ).
拨款 đọc thế nào?
拨款 đọc là bōkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拨款 thế nào?
Ví dụ: 市里拨款修建了一座新图书馆。 (Shì li bōkuǎn xiūjiàn le yí zuò xīn túshūguǎn.) nghĩa là: Thành phố cấp kinh phí xây dựng một thư viện mới.
拨款 thuộc cấp HSK mấy?
拨款 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.