样 đọc là yàng, thuộc bộ 75 (木), gồm 10 nét.
样
yàng
Bộ thủ 75 (木)10 nét
Phân rã chữ 样
⿰木羊
Cách viết 样 (thứ tự nét)
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 样
- 样 yàng – kiểu, mẫu
- 一样 yíyàng – giống nhau
- 像样 xiàngyàng – ra dáng
- 同样 tóngyàng – giống nhau, như nhau; tương tự
- 多样 duōyàng – đa dạng
- 怎样 zěnyàng – như thế nào
- 抽样 chōuyàng – lấy mẫu
- 样品 yàngpǐn – hàng mẫu
- 样子 yàngzi – dáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng
- 样式 yàngshì – kiểu dáng, mẫu mã
- 样本 yàngběn – mẫu
- 榜样 bǎngyàng – tấm gương, mẫu mực
- 模样 múyàng – dáng vẻ, diện mạo
- 照样 zhàoyàng – vẫn như cũ
- 花样 huāyàng – kiểu dáng, mánh khóe
- 这样 zhèyàng – như thế này, vậy
- 那样 nàyàng – như vậy, như thế
- 什么样 shénmeyàng – như thế nào, kiểu gì
- 怎么样 zěnmeyàng – thế nào, như thế nào
- 一模一样 yìmúyíyàng – giống hệt nhau
- 不怎么样 bùzěnmeyàng – không ra sao, chẳng ra gì
HT-07