样本 đọc là yàngběn, nghĩa là mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
样本
yàngběn
mẫu
danh từ

Ví dụ với 样本

这次调查一共收集了五百份样本。
Zhè cì diàochá yígòng shōují le wǔbǎi fèn yàngběn.
Cuộc khảo sát lần này thu thập tổng cộng năm trăm mẫu.
医生取了一点血液样本,送到化验室检查。
Yīshēng qǔ le yìdiǎn xuèyè yàngběn, sòngdào huàyànshì jiǎnchá.
Bác sĩ lấy một ít mẫu máu, gửi đến phòng xét nghiệm để kiểm tra.

Cách viết 样本 (thứ tự nét)

样… nét
本… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 样本

样本 tiếng Trung là gì?

样本 (yàngběn) nghĩa là mẫu (danh từ).

样本 đọc thế nào?

样本 đọc là yàngběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 样本 thế nào?

Ví dụ: 这次调查一共收集了五百份样本。 (Zhè cì diàochá yígòng shōují le wǔbǎi fèn yàngběn.) nghĩa là: Cuộc khảo sát lần này thu thập tổng cộng năm trăm mẫu.

样本 thuộc cấp HSK mấy?

样本 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.