样 đọc là yàng, nghĩa là kiểu, mẫu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
样
yàng
kiểu, mẫu
Hán Việt: dạng
danh từBộ thủ 木10 nét
Ví dụ với 样
这样做可以。
Zhèyàng zuò kěyǐ.
Làm như thế này được.
他变了样子。
Tā biàn le yàngzi.
Anh ấy đã thay đổi dáng vẻ.
Cách viết 样 (thứ tự nét)
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 样
样 tiếng Trung là gì?
样 (yàng) nghĩa là kiểu, mẫu (danh từ).
样 đọc thế nào?
样 đọc là yàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 样 thế nào?
Ví dụ: 这样做可以。 (Zhèyàng zuò kěyǐ.) nghĩa là: Làm như thế này được.
样 thuộc cấp HSK mấy?
样 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.