月 đọc là yuè, thuộc bộ 74 (月), gồm 4 nét.
月
yuè
Bộ thủ 74 (月)4 nét
Phân rã chữ 月
⿵冂二
Mẹo nhớ chữ 月
CẦN DUYỆT
月 — hình vầng trăng khuyết → mặt trăng, tháng (月) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
月 — hình vầng trăng khuyết → mặt trăng, tháng (月) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 月 (thứ tự nét)
月… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: nguyệt
Từ vựng có chữ 月
- 月 yuè – tháng; trăng
- 岁月 suìyuè – năm tháng
- 月亮 yuèliang – mặt trăng
- 月份 yuèfèn – tháng (trong năm)
- 月光 yuèguāng – ánh trăng
- 月底 yuèdǐ – cuối tháng
- 月球 yuèqiú – mặt trăng (thiên thể)
- 月饼 yuèbing – bánh trung thu
- 正月 zhēngyuè – tháng giêng
- 腊月 làyuè – tháng chạp
- 蜜月 mìyuè – tuần trăng mật
- 上个月 shàng ge yuè – tháng trước
- 下个月 xià ge yuè – tháng sau
- 日新月异 rìxīnyuèyì – thay đổi từng ngày
HT-07