上个月 đọc là shàng ge yuè, nghĩa là tháng trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
上个月
shàng ge yuè
tháng trước
cụm từ

Ví dụ với 上个月

我上个月去了上海。
Wǒ shàng ge yuè qù le Shànghǎi.
Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Mẫu 上/下 + 个 + 月 (tháng trước/sau); tuần dùng 上个星期, 上周.

Cách viết 上个月 (thứ tự nét)

上… nét
个… nét
月… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上个月

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
个ge丨3
月yuè月4

Hỏi nhanh về 上个月

上个月 tiếng Trung là gì?

上个月 (shàng ge yuè) nghĩa là tháng trước (cụm từ).

上个月 đọc thế nào?

上个月 đọc là shàng ge yuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上个月 thế nào?

Ví dụ: 我上个月去了上海。 (Wǒ shàng ge yuè qù le Shànghǎi.) nghĩa là: Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.

上个月 thuộc cấp HSK mấy?

上个月 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet