蜜月 đọc là mìyuè, nghĩa là tuần trăng mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蜜月
mìyuè
tuần trăng mật
danh từ

Ví dụ với 蜜月

他们打算去海边度蜜月。
Tāmen dǎsuàn qù hǎibiān dù mìyuè.
Họ dự định ra biển hưởng tuần trăng mật.
新婚夫妇的蜜月旅行安排得很浪漫。
Xīnhūn fūfù de mìyuè lǚxíng ānpái de hěn làngmàn.
Chuyến du lịch trăng mật của đôi vợ chồng mới cưới được sắp xếp rất lãng mạn.

Cách viết 蜜月 (thứ tự nét)

蜜… nét
月… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蜜月

蜜月 tiếng Trung là gì?

蜜月 (mìyuè) nghĩa là tuần trăng mật (danh từ).

蜜月 đọc thế nào?

蜜月 đọc là mìyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蜜月 thế nào?

Ví dụ: 他们打算去海边度蜜月。 (Tāmen dǎsuàn qù hǎibiān dù mìyuè.) nghĩa là: Họ dự định ra biển hưởng tuần trăng mật.

蜜月 thuộc cấp HSK mấy?

蜜月 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.