月底 đọc là yuèdǐ, nghĩa là cuối tháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
月底
yuèdǐ
cuối tháng
danh từ
Ví dụ với 月底
月底公司要开会。
Yuèdǐ gōngsī yào kāihuì.
Cuối tháng công ty sẽ họp.
Lưu ý khi dùng
Bộ ba: 月初 (đầu tháng), 月中 (giữa tháng), 月底 (cuối tháng). Cuối năm: 年底.
Cách viết 月底 (thứ tự nét)
月… nét
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 月底
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 月 | yuè | 月 | 4 |
| 底 | dǐ | 广 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 月底
月底 tiếng Trung là gì?
月底 (yuèdǐ) nghĩa là cuối tháng (danh từ).
月底 đọc thế nào?
月底 đọc là yuèdǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 月底 thế nào?
Ví dụ: 月底公司要开会。 (Yuèdǐ gōngsī yào kāihuì.) nghĩa là: Cuối tháng công ty sẽ họp.
月底 thuộc cấp HSK mấy?
月底 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet