开会 đọc là kāihuì, nghĩa là họp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
开会
kāihuì
họp
động từ

Ví dụ với 开会

我们三点开会。
Wǒmen sān diǎn kāihuì.
Chúng tôi họp lúc ba giờ.
他们在开会。
Tāmen zài kāihuì.
Họ đang họp.
我们几点开会?
Wǒmen jǐ diǎn kāihuì?
Mấy giờ chúng ta họp?

Cách viết 开会 (thứ tự nét)

开… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开会

开会 tiếng Trung là gì?

开会 (kāihuì) nghĩa là họp (động từ).

开会 đọc thế nào?

开会 đọc là kāihuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开会 thế nào?

Ví dụ: 我们三点开会。 (Wǒmen sān diǎn kāihuì.) nghĩa là: Chúng tôi họp lúc ba giờ.

开会 thuộc cấp HSK mấy?

开会 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet