微 đọc là wēi, thuộc bộ 60 (彳), gồm 13 nét.
微
wēi
Bộ thủ 60 (彳)13 nét
Phân rã chữ 微
⿲彳⿱山兀攵
Cách viết 微 (thứ tự nét)
微… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 微
- 微 wēi – chút ít
- 卑微 bēiwēi – hèn mọn
- 微信 wēixìn – WeChat, Weixin
- 微博 wēibó – Weibo; tiểu blog
- 微型 wēixíng – cỡ nhỏ
- 微妙 wēimiào – tinh tế
- 微小 wēixiǎo – nhỏ bé, tí hon
- 微弱 wēiruò – yếu ớt
- 微微 wēiwēi – nhè nhẹ
- 微笑 wēixiào – mỉm cười
- 微观 wēiguān – vi mô
- 略微 lüèwēi – hơi hơi
- 稍微 shāowēi – hơi, chút ít
- 细微 xìwēi – nhỏ bé
- 轻微 qīngwēi – nhẹ, nhỏ
- 微波炉 wēibōlú – lò vi sóng
- 微生物 wēishēngwù – vi sinh vật
- 显微镜 xiǎnwēijìng – kính hiển vi
- 微不足道 wēibùzúdào – không đáng kể
- 无微不至 wúwēibúzhì – chu đáo từng li
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)