微观 đọc là wēiguān, nghĩa là vi mô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
微观
wēiguān
vi mô
tính từ
Ví dụ với 微观
用显微镜可以观察到微观世界。
Yòng xiǎnwēijìng kěyǐ guānchá dào wēiguān shìjiè.
Dùng kính hiển vi có thể quan sát được thế giới vi mô.
这门课既讲宏观经济,也讲微观经济。
Zhè mén kè jì jiǎng hóngguān jīngjì, yě jiǎng wēiguān jīngjì.
Môn học này dạy cả kinh tế vĩ mô lẫn kinh tế vi mô.
Cách viết 微观 (thứ tự nét)
微… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 微观
微观 tiếng Trung là gì?
微观 (wēiguān) nghĩa là vi mô (tính từ).
微观 đọc thế nào?
微观 đọc là wēiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微观 thế nào?
Ví dụ: 用显微镜可以观察到微观世界。 (Yòng xiǎnwēijìng kěyǐ guānchá dào wēiguān shìjiè.) nghĩa là: Dùng kính hiển vi có thể quan sát được thế giới vi mô.
微观 thuộc cấp HSK mấy?
微观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.