微信 đọc là wēixìn, nghĩa là WeChat, Weixin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
微信
wēixìn
WeChat, Weixin
danh từ
Ví dụ với 微信
我们加个微信吧。
Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
Lưu ý khi dùng
Ứng dụng nhắn tin và thanh toán của Tencent. Cụm: 加微信 (kết bạn), 微信号 (ID WeChat), 微信支付 (WeChat Pay).
Cách viết 微信 (thứ tự nét)
微… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 微信
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 微 | wēi | 彳 | 13 |
| 信 | xìn | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 微信
微信 tiếng Trung là gì?
微信 (wēixìn) nghĩa là WeChat, Weixin (danh từ).
微信 đọc thế nào?
微信 đọc là wēixìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微信 thế nào?
Ví dụ: 我们加个微信吧。 (Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.) nghĩa là: Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
微信 thuộc cấp HSK mấy?
微信 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet