微 đọc là wēi, nghĩa là chút ít. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
微
wēi
chút ít
phó từ

Ví dụ với 微

秋风微凉,正适合出去散步。
Qiūfēng wēi liáng, zhèng shìhé chūqu sàn bù.
Gió thu hơi se lạnh, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.
他今天微感不适,就请了半天假。
Tā jīntiān wēi gǎn bú shì, jiù qǐng le bàntiān jià.
Hôm nay anh ấy thấy hơi khó chịu trong người nên xin nghỉ nửa ngày.

Cách viết 微 (thứ tự nét)

微… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 微

微 tiếng Trung là gì?

微 (wēi) nghĩa là chút ít (phó từ).

微 đọc thế nào?

微 đọc là wēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微 thế nào?

Ví dụ: 秋风微凉,正适合出去散步。 (Qiūfēng wēi liáng, zhèng shìhé chūqu sàn bù.) nghĩa là: Gió thu hơi se lạnh, rất thích hợp để ra ngoài đi dạo.

微 thuộc cấp HSK mấy?

微 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.