微妙 đọc là wēimiào, nghĩa là tinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
微妙
wēimiào
tinh tế
tính từ

Ví dụ với 微妙

两个人之间的关系变得有些微妙。
Liǎng ge rén zhījiān de guānxi biàn de yǒuxiē wēimiào.
Quan hệ giữa hai người trở nên có phần tế nhị.
这两种颜色的差别非常微妙。
Zhè liǎng zhǒng yánsè de chābié fēicháng wēimiào.
Sự khác biệt giữa hai màu này vô cùng tinh tế.

Cách viết 微妙 (thứ tự nét)

微… nét
妙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 微妙

微妙 tiếng Trung là gì?

微妙 (wēimiào) nghĩa là tinh tế (tính từ).

微妙 đọc thế nào?

微妙 đọc là wēimiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 微妙 thế nào?

Ví dụ: 两个人之间的关系变得有些微妙。 (Liǎng ge rén zhījiān de guānxi biàn de yǒuxiē wēimiào.) nghĩa là: Quan hệ giữa hai người trở nên có phần tế nhị.

微妙 thuộc cấp HSK mấy?

微妙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.