式 đọc là shì, thuộc bộ 56 (弋), gồm 6 nét.
式
shì
Bộ thủ 56 (弋)6 nét
Phân rã chữ 式
⿹弋工
Cách viết 式 (thứ tự nét)
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 式
- 式 shì – kiểu, mẫu, dạng; lễ
- 仪式 yíshì – nghi lễ, buổi lễ
- 公式 gōngshì – công thức
- 公式 gōngshì – công thức (toán, lý, hóa)
- 形式 xíngshì – hình thức
- 新式 xīnshì – kiểu mới
- 方式 fāngshì – phương thức, cách thức
- 样式 yàngshì – kiểu dáng, mẫu mã
- 格式 géshi – định dạng
- 模式 móshì – mô hình, chế độ, kiểu
- 款式 kuǎnshì – kiểu dáng, mẫu mã
- 正式 zhèngshì – chính thức
- 便携式 biànxiéshì – loại xách tay, di động
- 开幕式 kāimùshì – lễ khai mạc
- 闭幕式 bìmùshì – lễ bế mạc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)