格式 đọc là géshi, nghĩa là định dạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
格式
géshi
định dạng
danh từ

Ví dụ với 格式

论文的格式不对,老师让他重新排版。
Lùnwén de géshi bú duì, lǎoshī ràng tā chóngxīn páibǎn.
Định dạng bài luận văn không đúng, thầy giáo bảo cậu ấy dàn trang lại.
这个文件打不开,可能是格式和软件不匹配。
Zhège wénjiàn dǎ bu kāi, kěnéng shì géshi hé ruǎnjiàn bù pǐpèi.
Tệp này không mở được, có thể là do định dạng không khớp với phần mềm.

Cách viết 格式 (thứ tự nét)

格… nét
式… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 格式

格式 tiếng Trung là gì?

格式 (géshi) nghĩa là định dạng (danh từ).

格式 đọc thế nào?

格式 đọc là géshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 格式 thế nào?

Ví dụ: 论文的格式不对,老师让他重新排版。 (Lùnwén de géshi bú duì, lǎoshī ràng tā chóngxīn páibǎn.) nghĩa là: Định dạng bài luận văn không đúng, thầy giáo bảo cậu ấy dàn trang lại.

格式 thuộc cấp HSK mấy?

格式 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.