仪式 đọc là yíshì, nghĩa là nghi lễ, buổi lễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
仪式
yíshì
nghi lễ, buổi lễ

Hán Việt: nghi thức

danh từ

Ví dụ với 仪式

毕业仪式很隆重。
Bìyè yíshì hěn lóngzhòng.
Lễ tốt nghiệp rất trang trọng.
开幕仪式明天举行。
Kāimù yíshì míngtiān jǔxíng.
Lễ khai mạc diễn ra ngày mai.

Cách viết 仪式 (thứ tự nét)

仪… nét
式… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 仪式

ChữPinyinBộ thủSố nét
仪yí
式shì弋6

Hỏi nhanh về 仪式

仪式 tiếng Trung là gì?

仪式 (yíshì) nghĩa là nghi lễ, buổi lễ (danh từ).

仪式 đọc thế nào?

仪式 đọc là yíshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 仪式 thế nào?

Ví dụ: 毕业仪式很隆重。 (Bìyè yíshì hěn lóngzhòng.) nghĩa là: Lễ tốt nghiệp rất trang trọng.

仪式 thuộc cấp HSK mấy?

仪式 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.