喜 đọc là xǐ, thuộc bộ 30 (口), gồm 12 nét.
喜
xǐ
Bộ thủ 30 (口)12 nét
Phân rã chữ 喜
⿱壴口
Cách viết 喜 (thứ tự nét)
喜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: hỷ
Từ vựng có chữ 喜
- 喜事 xǐshì – việc vui, đám cưới
- 喜剧 xǐjù – hài kịch, phim hài
- 喜好 xǐhào – yêu thích
- 喜庆 xǐqìng – vui mừng
- 喜悦 xǐyuè – vui mừng
- 喜欢 xǐhuan – thích
- 喜爱 xǐ'ài – yêu thích, ưa chuộng
- 喜糖 xǐtáng – kẹo cưới
- 喜酒 xǐjiǔ – rượu mừng
- 恭喜 gōngxǐ – chúc mừng
- 惊喜 jīngxǐ – bất ngờ vui mừng
- 欣喜 xīnxǐ – hân hoan
- 喜洋洋 xǐyángyáng – hớn hở
- 喜出望外 xǐchūwàngwài – mừng ngoài mong đợi
- 喜怒哀乐 xǐnùāilè – vui giận buồn thương
- 喜闻乐见 xǐwénlèjiàn – ưa thích
- 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ – mọi người đều vui
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)