喜爱 đọc là xǐ'ài, nghĩa là yêu thích, ưa chuộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
喜爱
xǐ'ài
yêu thích, ưa chuộng
động từ
Ví dụ với 喜爱
这个游戏很受孩子们喜爱。
Zhège yóuxì hěn shòu háizimen xǐ'ài.
Trò chơi này rất được bọn trẻ yêu thích.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 喜欢; hay dùng bị động: 受…喜爱 (được … yêu thích), 深受喜爱 (rất được yêu mến).
Cách viết 喜爱 (thứ tự nét)
喜… nét
爱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 喜爱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 喜 | xǐ | 口 | 12 |
| 爱 | ài | 爫 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 喜爱
喜爱 tiếng Trung là gì?
喜爱 (xǐ'ài) nghĩa là yêu thích, ưa chuộng (động từ).
喜爱 đọc thế nào?
喜爱 đọc là xǐ'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喜爱 thế nào?
Ví dụ: 这个游戏很受孩子们喜爱。 (Zhège yóuxì hěn shòu háizimen xǐ'ài.) nghĩa là: Trò chơi này rất được bọn trẻ yêu thích.
喜爱 thuộc cấp HSK mấy?
喜爱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet