欣喜 đọc là xīnxǐ, nghĩa là hân hoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
欣喜
xīnxǐ
hân hoan
tính từ
Ví dụ với 欣喜
收到录取通知书,她欣喜万分。
Shōudào lùqǔ tōngzhīshū, tā xīnxǐ wànfēn.
Nhận được giấy báo trúng tuyển, cô vô cùng hân hoan.
孩子们脸上露出欣喜的笑容。
Háizimen liǎn shang lùchū xīnxǐ de xiàoróng.
Trên mặt bọn trẻ lộ ra nụ cười hân hoan.
Cách viết 欣喜 (thứ tự nét)
欣… nét
喜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 欣喜
欣喜 tiếng Trung là gì?
欣喜 (xīnxǐ) nghĩa là hân hoan (tính từ).
欣喜 đọc thế nào?
欣喜 đọc là xīnxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欣喜 thế nào?
Ví dụ: 收到录取通知书,她欣喜万分。 (Shōudào lùqǔ tōngzhīshū, tā xīnxǐ wànfēn.) nghĩa là: Nhận được giấy báo trúng tuyển, cô vô cùng hân hoan.
欣喜 thuộc cấp HSK mấy?
欣喜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.