皆大欢喜 đọc là jiēdàhuānxǐ, nghĩa là mọi người đều vui. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ
mọi người đều vui

Ví dụ với 皆大欢喜

这次分奖金的方案让大家皆大欢喜。
Zhè cì fēn jiǎngjīn de fāng'àn ràng dàjiā jiēdàhuānxǐ.
Phương án chia tiền thưởng lần này khiến ai nấy đều vui vẻ.
孩子们都拿到了礼物,真是皆大欢喜。
Háizimen dōu nádào le lǐwù, zhēnshi jiēdàhuānxǐ.
Bọn trẻ ai cũng nhận được quà, thật là mọi người đều vui.

Cách viết 皆大欢喜 (thứ tự nét)

皆… nét
大… nét
欢… nét
喜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 皆大欢喜

皆大欢喜 tiếng Trung là gì?

皆大欢喜 (jiēdàhuānxǐ) nghĩa là mọi người đều vui.

皆大欢喜 đọc thế nào?

皆大欢喜 đọc là jiēdàhuānxǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皆大欢喜 thế nào?

Ví dụ: 这次分奖金的方案让大家皆大欢喜。 (Zhè cì fēn jiǎngjīn de fāng'àn ràng dàjiā jiēdàhuānxǐ.) nghĩa là: Phương án chia tiền thưởng lần này khiến ai nấy đều vui vẻ.

皆大欢喜 thuộc cấp HSK mấy?

皆大欢喜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.