喜事 đọc là xǐshì, nghĩa là việc vui, đám cưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
喜事
xǐshì
việc vui, đám cưới
Hán Việt: hỉ sự
danh từ
Ví dụ với 喜事
他家最近有喜事。
Tā jiā zuìjìn yǒu xǐshì.
Nhà anh ấy dạo này có việc vui.
恭喜你,喜事临门!
Gōngxǐ nǐ, xǐshì línmén!
Chúc mừng bạn, việc vui đến nhà!
Cách viết 喜事 (thứ tự nét)
喜… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 喜事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 喜 | xǐ | 口 | 12 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Hỏi nhanh về 喜事
喜事 tiếng Trung là gì?
喜事 (xǐshì) nghĩa là việc vui, đám cưới (danh từ).
喜事 đọc thế nào?
喜事 đọc là xǐshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喜事 thế nào?
Ví dụ: 他家最近有喜事。 (Tā jiā zuìjìn yǒu xǐshì.) nghĩa là: Nhà anh ấy dạo này có việc vui.
喜事 thuộc cấp HSK mấy?
喜事 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.