升 đọc là shēng, thuộc bộ 24 (十), gồm 4 nét.
升
shēng
Bộ thủ 24 (十)4 nét
Phân rã chữ 升
⿻十?
Cách viết 升 (thứ tự nét)
升… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 升
- 升 shēng – lên; dâng lên
- 上升 shàngshēng – tăng lên; đi lên
- 升值 shēngzhí – tăng giá trị, lên giá
- 升值 shēngzhí – tăng giá
- 升华 shēnghuá – thăng hoa
- 升学 shēngxué – lên cấp học
- 升温 shēngwēn – nóng lên, tăng nhiệt độ
- 升级 shēngjí – nâng cấp; lên cấp
- 升高 shēnggāo – tăng lên, dâng cao
- 回升 huíshēng – tăng trở lại
- 提升 tíshēng – nâng cao, thăng tiến
- 攀升 pānshēng – tăng lên
- 晋升 jìnshēng – thăng chức
- 毫升 háoshēng – mililít
- 飙升 biāoshēng – tăng vọt
- 直升机 zhíshēngjī – trực thăng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)