毫升 đọc là háoshēng, nghĩa là mililít. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
毫升
háoshēng
mililít
lượng từ
Ví dụ với 毫升
这瓶水有五百毫升。
Zhè píng shuǐ yǒu wǔ bǎi háoshēng.
Chai nước này có năm trăm mililít.
Lưu ý khi dùng
Lít là 升.
Cách viết 毫升 (thứ tự nét)
毫… nét
升… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毫升
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毫 | háo | 毛 | 11 |
| 升 | shēng | 十 | 4 |
Hỏi nhanh về 毫升
毫升 tiếng Trung là gì?
毫升 (háoshēng) nghĩa là mililít (lượng từ).
毫升 đọc thế nào?
毫升 đọc là háoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毫升 thế nào?
Ví dụ: 这瓶水有五百毫升。 (Zhè píng shuǐ yǒu wǔ bǎi háoshēng.) nghĩa là: Chai nước này có năm trăm mililít.
毫升 thuộc cấp HSK mấy?
毫升 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet