飙升 đọc là biāoshēng, nghĩa là tăng vọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
飙升
biāoshēng
tăng vọt
động từ
Ví dụ với 飙升
受天气影响,蔬菜价格最近一路飙升。
Shòu tiānqì yǐngxiǎng, shūcài jiàgé zuìjìn yílù biāoshēng.
Do ảnh hưởng của thời tiết, giá rau gần đây tăng vọt liên tục.
夏天一到,空调的销量就开始飙升。
Xiàtiān yí dào, kōngtiáo de xiāoliàng jiù kāishǐ biāoshēng.
Hè vừa đến, doanh số điều hòa bắt đầu tăng vọt.
Cách viết 飙升 (thứ tự nét)
飙… nét
升… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 飙升
飙升 tiếng Trung là gì?
飙升 (biāoshēng) nghĩa là tăng vọt (động từ).
飙升 đọc thế nào?
飙升 đọc là biāoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飙升 thế nào?
Ví dụ: 受天气影响,蔬菜价格最近一路飙升。 (Shòu tiānqì yǐngxiǎng, shūcài jiàgé zuìjìn yílù biāoshēng.) nghĩa là: Do ảnh hưởng của thời tiết, giá rau gần đây tăng vọt liên tục.
飙升 thuộc cấp HSK mấy?
飙升 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.