升级 đọc là shēngjí, nghĩa là nâng cấp; lên cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
升级
shēngjí
nâng cấp; lên cấp
động từ

Ví dụ với 升级

手机又要升级了。
Shǒujī yòu yào shēngjí le.
Điện thoại lại sắp phải nâng cấp rồi.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (升∥级): 升了级. Nghĩa: lên cấp, nâng cấp phần mềm (系统升级), leo thang (矛盾升级).

Cách viết 升级 (thứ tự nét)

升… nét
级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 升级

ChữPinyinBộ thủSố nét
升shēng十4
级jí纟6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 升级

升级 tiếng Trung là gì?

升级 (shēngjí) nghĩa là nâng cấp; lên cấp (động từ).

升级 đọc thế nào?

升级 đọc là shēngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 升级 thế nào?

Ví dụ: 手机又要升级了。 (Shǒujī yòu yào shēngjí le.) nghĩa là: Điện thoại lại sắp phải nâng cấp rồi.

升级 thuộc cấp HSK mấy?

升级 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet