升 đọc là shēng, nghĩa là lên; dâng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
升
shēng
lên; dâng lên
động từBộ thủ 十4 nét

Ví dụ với 升

太阳升起来了。
Tàiyang shēng qǐlai le.
Mặt trời đã mọc lên rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 上升, 升高 (tăng cao), 升级 (nâng cấp).

Cách viết 升 (thứ tự nét)

升… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 升

升 tiếng Trung là gì?

升 (shēng) nghĩa là lên; dâng lên (động từ).

升 đọc thế nào?

升 đọc là shēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 升 thế nào?

Ví dụ: 太阳升起来了。 (Tàiyang shēng qǐlai le.) nghĩa là: Mặt trời đã mọc lên rồi.

升 thuộc cấp HSK mấy?

升 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet