上升 đọc là shàngshēng, nghĩa là tăng lên; đi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
上升
shàngshēng
tăng lên; đi lên
động từ
Ví dụ với 上升
价格在上升。
Jiàgé zài shàngshēng.
Giá cả đang tăng lên.
Cách viết 上升 (thứ tự nét)
上… nét
升… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 上升
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 上 | shàng | 一 | 3 |
| 升 | shēng | 十 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 上升
上升 tiếng Trung là gì?
上升 (shàngshēng) nghĩa là tăng lên; đi lên (động từ).
上升 đọc thế nào?
上升 đọc là shàngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上升 thế nào?
Ví dụ: 价格在上升。 (Jiàgé zài shàngshēng.) nghĩa là: Giá cả đang tăng lên.
上升 thuộc cấp HSK mấy?
上升 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet