升学 đọc là shēngxué, nghĩa là lên cấp học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
升学
shēngxué
lên cấp học
động từ
Ví dụ với 升学
他今年要参加升学考试。
Tā jīnnián yào cānjiā shēngxué kǎoshì.
Năm nay cậu ấy sẽ dự kỳ thi lên cấp.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (升∥学): 升学率 (tỷ lệ đỗ lên cấp trên), 升学压力, 升学考试. Chỉ lên cấp học cao hơn.
Cách viết 升学 (thứ tự nét)
升… nét
学… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 升学
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 升 | shēng | 十 | 4 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 升学
升学 tiếng Trung là gì?
升学 (shēngxué) nghĩa là lên cấp học (động từ).
升学 đọc thế nào?
升学 đọc là shēngxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 升学 thế nào?
Ví dụ: 他今年要参加升学考试。 (Tā jīnnián yào cānjiā shēngxué kǎoshì.) nghĩa là: Năm nay cậu ấy sẽ dự kỳ thi lên cấp.
升学 thuộc cấp HSK mấy?
升学 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet