战 đọc là zhàn, thuộc bộ 62 (戈), gồm 9 nét.
战
zhàn
Bộ thủ 62 (戈)9 nét
Phân rã chữ 战
⿰占戈
Cách viết 战 (thứ tự nét)
战… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 战
- 作战 zuòzhàn – tác chiến
- 冷战 lěngzhàn – chiến tranh lạnh
- 备战 bèizhàn – chuẩn bị chiến đấu
- 战争 zhànzhēng – chiến tranh
- 战友 zhànyǒu – đồng đội
- 战场 zhànchǎng – chiến trường
- 战士 zhànshì – chiến sĩ, người lính
- 战士 zhànshì – chiến sĩ
- 战役 zhànyì – chiến dịch
- 战斗 zhàndòu – chiến đấu
- 战术 zhànshù – chiến thuật
- 战略 zhànlüè – chiến lược
- 战胜 zhànshèng – chiến thắng, vượt qua
- 挑战 tiǎozhàn – thách thức, thử thách
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)