战略 đọc là zhànlüè, nghĩa là chiến lược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
战略
zhànlüè
chiến lược
danh từ

Ví dụ với 战略

公司制定了未来五年的发展战略。
Gōngsī zhìdìng le wèilái wǔ nián de fāzhǎn zhànlüè.
Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển cho năm năm tới.
为了进入海外市场,我们需要调整营销战略。
Wèile jìnrù hǎiwài shìchǎng, wǒmen xūyào tiáozhěng yíngxiāo zhànlüè.
Để thâm nhập thị trường nước ngoài, chúng ta cần điều chỉnh chiến lược marketing.

Cách viết 战略 (thứ tự nét)

战… nét
略… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 战略

战略 tiếng Trung là gì?

战略 (zhànlüè) nghĩa là chiến lược (danh từ).

战略 đọc thế nào?

战略 đọc là zhànlüè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 战略 thế nào?

Ví dụ: 公司制定了未来五年的发展战略。 (Gōngsī zhìdìng le wèilái wǔ nián de fāzhǎn zhànlüè.) nghĩa là: Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển cho năm năm tới.

战略 thuộc cấp HSK mấy?

战略 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.