战术 đọc là zhànshù, nghĩa là chiến thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
战术
zhànshù
chiến thuật
danh từ

Ví dụ với 战术

篮球教练在暂停时布置了新的战术。
Lánqiú jiàoliàn zài zàntíng shí bùzhì le xīn de zhànshù.
Huấn luyện viên bóng rổ bố trí chiến thuật mới khi xin tạm dừng.
下象棋时,灵活的战术比蛮力更重要。
Xià xiàngqí shí, línghuó de zhànshù bǐ mánlì gèng zhòngyào.
Khi chơi cờ tướng, chiến thuật linh hoạt quan trọng hơn sức mạnh thô.

Cách viết 战术 (thứ tự nét)

战… nét
术… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 战术

战术 tiếng Trung là gì?

战术 (zhànshù) nghĩa là chiến thuật (danh từ).

战术 đọc thế nào?

战术 đọc là zhànshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 战术 thế nào?

Ví dụ: 篮球教练在暂停时布置了新的战术。 (Lánqiú jiàoliàn zài zàntíng shí bùzhì le xīn de zhànshù.) nghĩa là: Huấn luyện viên bóng rổ bố trí chiến thuật mới khi xin tạm dừng.

战术 thuộc cấp HSK mấy?

战术 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.