战胜 đọc là zhànshèng, nghĩa là chiến thắng, vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
战胜
zhànshèng
chiến thắng, vượt qua
động từ

Ví dụ với 战胜

我们队战胜了他们。
Wǒmen duì zhànshèng le tāmen.
Đội chúng tôi đã thắng họ.

Lưu ý khi dùng

Thắng đối thủ hoặc vượt qua khó khăn, bệnh tật: 战胜困难, 战胜疾病.

Cách viết 战胜 (thứ tự nét)

战… nét
胜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 战胜

ChữPinyinBộ thủSố nét
战zhàn戈9
胜shèng⺼9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 战胜

战胜 tiếng Trung là gì?

战胜 (zhànshèng) nghĩa là chiến thắng, vượt qua (động từ).

战胜 đọc thế nào?

战胜 đọc là zhànshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 战胜 thế nào?

Ví dụ: 我们队战胜了他们。 (Wǒmen duì zhànshèng le tāmen.) nghĩa là: Đội chúng tôi đã thắng họ.

战胜 thuộc cấp HSK mấy?

战胜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet