挑战 đọc là tiǎozhàn, nghĩa là thách thức, thử thách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
挑战
tiǎozhàn
thách thức, thử thách
danh từ; động từ
Ví dụ với 挑战
这是一个新的挑战。
Zhè shì yí ge xīn de tiǎozhàn.
Đây là một thử thách mới.
Lưu ý khi dùng
Vừa là danh từ (一个挑战) vừa là động từ (挑战自己 = thách thức bản thân).
Cách viết 挑战 (thứ tự nét)
挑… nét
战… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挑战
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挑 | tiǎo | 扌 | 9 |
| 战 | zhàn | 戈 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挑战
挑战 tiếng Trung là gì?
挑战 (tiǎozhàn) nghĩa là thách thức, thử thách (danh từ; động từ).
挑战 đọc thế nào?
挑战 đọc là tiǎozhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挑战 thế nào?
Ví dụ: 这是一个新的挑战。 (Zhè shì yí ge xīn de tiǎozhàn.) nghĩa là: Đây là một thử thách mới.
挑战 thuộc cấp HSK mấy?
挑战 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet