战士 đọc là zhànshì, nghĩa là chiến sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
战士
zhànshì
chiến sĩ
danh từ
Ví dụ với 战士
游戏里的战士职业血量高、防御强。
Yóuxì li de zhànshì zhíyè xuèliàng gāo, fángyù qiáng.
Nghề chiến binh trong game có máu nhiều, phòng thủ mạnh.
电影里的年轻战士写信给家人。
Diànyǐng li de niánqīng zhànshì xiě xìn gěi jiārén.
Người chiến sĩ trẻ trong phim viết thư cho gia đình.
Cách viết 战士 (thứ tự nét)
战… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 战士
战士 tiếng Trung là gì?
战士 (zhànshì) nghĩa là chiến sĩ (danh từ).
战士 đọc thế nào?
战士 đọc là zhànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战士 thế nào?
Ví dụ: 游戏里的战士职业血量高、防御强。 (Yóuxì li de zhànshì zhíyè xuèliàng gāo, fángyù qiáng.) nghĩa là: Nghề chiến binh trong game có máu nhiều, phòng thủ mạnh.
战士 thuộc cấp HSK mấy?
战士 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.