战友 đọc là zhànyǒu, nghĩa là đồng đội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
战友
zhànyǒu
đồng đội
danh từ
Ví dụ với 战友
爷爷和老战友每年都会聚一次。
Yéye hé lǎo zhànyǒu měi nián dōu huì jù yí cì.
Ông nội và những người đồng đội cũ mỗi năm đều họp mặt một lần.
游戏里的战友帮我打赢了这一局。
Yóuxì li de zhànyǒu bāng wǒ dǎyíng le zhè yì jú.
Đồng đội trong game giúp tôi thắng ván này.
Cách viết 战友 (thứ tự nét)
战… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 战友
战友 tiếng Trung là gì?
战友 (zhànyǒu) nghĩa là đồng đội (danh từ).
战友 đọc thế nào?
战友 đọc là zhànyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 战友 thế nào?
Ví dụ: 爷爷和老战友每年都会聚一次。 (Yéye hé lǎo zhànyǒu měi nián dōu huì jù yí cì.) nghĩa là: Ông nội và những người đồng đội cũ mỗi năm đều họp mặt một lần.
战友 thuộc cấp HSK mấy?
战友 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.