格 đọc là gé, thuộc bộ 75 (木), gồm 10 nét.
格
gé
Bộ thủ 75 (木)10 nét
Phân rã chữ 格
⿰木各
Cách viết 格 (thứ tự nét)
格… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 格
- 严格 yángé – nghiêm ngặt
- 人格 réngé – nhân cách
- 价格 jiàgé – giá cả
- 及格 jígé – đạt, qua (mức điểm tối thiểu)
- 合格 hégé – đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
- 性格 xìnggé – tính cách; tính nết
- 格外 géwài – đặc biệt, hơn hẳn thường
- 格子 gézi – ô vuông, ngăn
- 格局 géjú – cục diện, cấu trúc
- 格式 géshi – định dạng
- 表格 biǎogé – bảng biểu; mẫu đơn, phiếu khai
- 规格 guīgé – quy cách
- 资格 zīgé – tư cách; trình độ
- 风格 fēnggé – phong cách
- 格格不入 gégébúrù – không hợp, lạc lõng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)