表格 đọc là biǎogé, nghĩa là bảng biểu; mẫu đơn, phiếu khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
表格
biǎogé
bảng biểu; mẫu đơn, phiếu khai
danh từ

Ví dụ với 表格

请在表格里写上你的名字。
Qǐng zài biǎogé li xiěshang nǐ de míngzi.
Hãy viết tên của bạn vào mẫu đơn.

Cách viết 表格 (thứ tự nét)

表… nét
格… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 表格

ChữPinyinBộ thủSố nét
表biǎo衣8
格gé木10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 表格

表格 tiếng Trung là gì?

表格 (biǎogé) nghĩa là bảng biểu; mẫu đơn, phiếu khai (danh từ).

表格 đọc thế nào?

表格 đọc là biǎogé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表格 thế nào?

Ví dụ: 请在表格里写上你的名字。 (Qǐng zài biǎogé li xiěshang nǐ de míngzi.) nghĩa là: Hãy viết tên của bạn vào mẫu đơn.

表格 thuộc cấp HSK mấy?

表格 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet