格格不入 đọc là gégébúrù, nghĩa là không hợp, lạc lõng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
格格不入
gégébúrù
không hợp, lạc lõng

Ví dụ với 格格不入

刚到新学校时,他总觉得自己和大家格格不入。
Gāng dào xīn xuéxiào shí, tā zǒng juéde zìjǐ hé dàjiā gégébúrù.
Mới đến trường mới, cậu ấy luôn cảm thấy mình lạc lõng với mọi người.
这座现代大楼和周围的老街格格不入。
Zhè zuò xiàndài dàlóu hé zhōuwéi de lǎojiē gégébúrù.
Tòa nhà hiện đại này không ăn nhập với khu phố cổ xung quanh.

Cách viết 格格不入 (thứ tự nét)

格… nét
不… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 格格不入

格格不入 tiếng Trung là gì?

格格不入 (gégébúrù) nghĩa là không hợp, lạc lõng.

格格不入 đọc thế nào?

格格不入 đọc là gégébúrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 格格不入 thế nào?

Ví dụ: 刚到新学校时,他总觉得自己和大家格格不入。 (Gāng dào xīn xuéxiào shí, tā zǒng juéde zìjǐ hé dàjiā gégébúrù.) nghĩa là: Mới đến trường mới, cậu ấy luôn cảm thấy mình lạc lõng với mọi người.

格格不入 thuộc cấp HSK mấy?

格格不入 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.