及格 đọc là jígé, nghĩa là đạt, qua (mức điểm tối thiểu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
及格
jígé
đạt, qua (mức điểm tối thiểu)
động từ
Ví dụ với 及格
这次考试我及格了。
Zhè cì kǎoshì wǒ jígé le.
Lần thi này tôi đạt rồi.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (及了格); 不及格 là trượt. Thang 100 điểm thường lấy 60 là đạt.
Cách viết 及格 (thứ tự nét)
及… nét
格… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 及格
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 及 | jí | 又 | 3 |
| 格 | gé | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 及格
及格 tiếng Trung là gì?
及格 (jígé) nghĩa là đạt, qua (mức điểm tối thiểu) (động từ).
及格 đọc thế nào?
及格 đọc là jígé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 及格 thế nào?
Ví dụ: 这次考试我及格了。 (Zhè cì kǎoshì wǒ jígé le.) nghĩa là: Lần thi này tôi đạt rồi.
及格 thuộc cấp HSK mấy?
及格 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet