害 đọc là hài, thuộc bộ 40 (宀), gồm 10 nét.
害
hài
Bộ thủ 40 (宀)10 nét
Phân rã chữ 害
⿱宀⿱丰口
Cách viết 害 (thứ tự nét)
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 害
- 害 hài – hại, làm hại
- 伤害 shānghài – làm tổn thương, gây hại
- 侵害 qīnhài – xâm hại
- 利害 lìhài – lợi và hại
- 危害 wēihài – gây hại
- 厉害 lìhai – giỏi, ghê gớm; dữ dội
- 受害 shòuhài – bị hại
- 害怕 hàipà – sợ, sợ hãi
- 害羞 hàixiū – e thẹn, ngại ngùng
- 害虫 hàichóng – sâu hại
- 损害 sǔnhài – làm hại, gây tổn hại
- 有害 yǒu hài – có hại
- 杀害 shāhài – sát hại
- 灾害 zāihài – thiên tai, tai họa
- 祸害 huòhai – tai họa; gây hại
- 要害 yàohài – chỗ hiểm
- 谋害 móuhài – mưu hại
- 迫害 pòhài – đàn áp
- 陷害 xiànhài – hãm hại
- 受害人 shòuhàirén – nạn nhân
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)