伤害 đọc là shānghài, nghĩa là làm tổn thương, gây hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
伤害
shānghài
làm tổn thương, gây hại
động từ
Ví dụ với 伤害
这些话会伤害别人。
Zhèxiē huà huì shānghài biérén.
Những lời này sẽ làm tổn thương người khác.
Lưu ý khi dùng
Gây thiệt hại về thể xác hoặc tinh thần: 伤害感情, 伤害身体.
Cách viết 伤害 (thứ tự nét)
伤… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 伤害
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 伤 | shāng | 亻 | 6 |
| 害 | hài | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 伤害
伤害 tiếng Trung là gì?
伤害 (shānghài) nghĩa là làm tổn thương, gây hại (động từ).
伤害 đọc thế nào?
伤害 đọc là shānghài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 伤害 thế nào?
Ví dụ: 这些话会伤害别人。 (Zhèxiē huà huì shānghài biérén.) nghĩa là: Những lời này sẽ làm tổn thương người khác.
伤害 thuộc cấp HSK mấy?
伤害 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet