伤 đọc là shāng, nghĩa là bị thương; vết thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
伤
shāng
bị thương; vết thương
động từ; danh từBộ thủ 亻6 nét
Ví dụ với 伤
他的腿有伤。
Tā de tuǐ yǒu shāng.
Chân anh ấy bị thương.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 受伤 (bị thương), 伤心 (đau lòng).
Cách viết 伤 (thứ tự nét)
伤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 伤
伤 tiếng Trung là gì?
伤 (shāng) nghĩa là bị thương; vết thương (động từ; danh từ).
伤 đọc thế nào?
伤 đọc là shāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 伤 thế nào?
Ví dụ: 他的腿有伤。 (Tā de tuǐ yǒu shāng.) nghĩa là: Chân anh ấy bị thương.
伤 thuộc cấp HSK mấy?
伤 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet